| Cấp độ mô hình | xe nhỏ |
| Loại năng lượng | Điện tinh khiết |
| Phạm vi điện thuần CLTC (km) | 405 |
| Tổng công suất động cơ (kW) | 55 |
| Tổng mã lực của động cơ (Ps) | 75 |
| Tổng mô-men xoắn của động cơ (N·m) | 135 |
| Số lượng động cơ truyền động | Động cơ đơn |
| Bố trí động cơ | Đã gắn mặt trước - |
| Đường trước (mm) | 1500 |
| Đường sau (mm) | 1500 |
| Góc tiếp cận (độ) | 17 |
| Góc khởi hành (độ) | 27 |





Loại pin: Pin BYD Blade
Dung lượng pin: 50,1 kWh
Hệ truyền động: Động cơ điện đơn, dẫn động bánh trước{0}}
Công suất động cơ: 100 kW (136 mã lực)
Mô-men xoắn cực đại: 210 Nm
Tăng tốc (0-100 km/h): 8,9 giây
Tốc độ tối đa: 125 km/h
Sạc nhanh DC: 30% – 80% trong 30 phút
Thời gian sạc AC: 8 giờ (0%-100%)
Phạm vi (Chế độ điện thuần): 401 km (NEDC)
Phanh: Phanh đĩa thông gió
Hệ thống treo: Hệ thống treo trước MacPherson, Hệ thống treo sau thanh xoắn
Hỗ trợ người lái nâng cao: ADAS, Hỗ trợ giữ làn đường, Phanh khẩn cấp tự động, Nhận dạng biển báo giao thông
Tiện nghi nội thất: Ghế da tổng hợp, Ghế trước có sưởi
Thông tin giải trí: Màn hình cảm ứng xoay 12,8 inch, Hệ thống kết nối thông minh BYD DiLink
Hệ thống âm thanh: Hệ thống âm thanh 6 loa
Driver Tech: Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch, tích hợp điện thoại thông minh
An toàn: Camera quan sát xung quanh 360 độ, Nhiều túi khí, Kiểm soát ổn định
Tính năng sang trọng: Ra vào không cần chìa khóa, Cửa sổ trời toàn cảnh
Khả năng độc đáo: Nhiều chế độ lái (Eco, Sport)
Chú phổ biến: 2026 seagull ev, Trung Quốc 2026 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy seagull ev







